hàn đới

hàn đới

Bắc Cực và Nam Cực là hai khu vực điển hình của hàn đới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đới khí hậu lạnh nhất trên Trái Đất: "hàn đới" một trong năm đới khí hậu chính, nằmcác vùng cực Bắc cực Nam, nhiệt độ trung bình năm rất thấp, thường dưới 0°C. Đặc trưng bởi băng tuyết bao phủ quanh năm hoặc phần lớn thời gian.
    • Khu vực địa khí hậu cực lạnh: Chỉ những vùng đất hoặc vùng biển nằm trong phạm vi của vòng cực, nơi mặt trời có thể không mọc hoặc không lặn trong nhiều ngày liên tục (hiện tượng ngày địa cực đêm địa cực).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bắc Cực Nam Cực hai khu vực điển hình của hàn đới.
    • Thực vậthàn đới thường rất thưa thớt, chủ yếu địa y rêu.
    • Khí hậu hàn đới khắc nghiệt khiến cho việc sinh sống của con người gặp nhiều thách thức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa tự nhiên: Thuật ngữ dùng để phân loại nghiên cứu các kiểu khí hậu, hệ sinh thái trên Trái Đất.

    • Sự tan bănghàn đới một chỉ báo quan trọng của biến đổi khí hậu toàn cầu.
  • Trong văn chương, so sánh: Đôi khi được dùng một cách hình tượng để miêu tả sự lạnh lẽo, độc.

    • Cảm giác cô đơn như đang lạc vào một hàn đới trong chính tâm hồn mình.
Biến thể từ liên quan
  • Ôn đới (danh từ): Đới khí hậu ôn hòa, nằm giữa nhiệt đới hàn đới.
  • Nhiệt đới (danh từ): Đới khí hậu nóng quanh năm, nằm gần đường xích đạo.
  • Vùng cực (danh từ): Cách gọi khác chỉ khu vực địa tương ứng với hàn đới.
Từ đồng nghĩa
  • Đới lạnh: Cách gọi khác, nhấn mạnh đặc tính nhiệt độ.
  • Vùng băng giá: Nhấn mạnh đặc điểm bề mặt bị bao phủ bởi băng.
Các cụm từ liên quan
  • Khí hậu hàn đới: Cụm từ chỉ kiểu khí hậu đặc trưng của vùng này.
    • Khí hậu hàn đới mùa đông kéo dài cực kỳ lạnh giá.
  • Sinh vật hàn đới: Chỉ các loài động thực vật thích nghi với môi trường lạnh giá.
    • Gấu trắng Bắc Cực một đại diện tiêu biểu cho sinh vật hàn đới.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "hàn đới". Từ này chủ yếu được sử dụng như một thuật ngữ khoa học, địa ).